Thuật ngữ mã vạch từ A đến Z: quiet zone, X-dimension, GTIN, AI

Thuật ngữ mã vạch hay gặp khi đọc chuẩn GS1, tài liệu máy in, máy quét hoặc thông báo lỗi của phần mềm, mỗi mục giải thích trong 200–400 từ bằng tiếng Việt kèm ví dụ và liên kết tới công cụ liên quan. Gõ từ cần tìm vào ô bên dưới hoặc chọn chữ cái.

A

B

C

D

E

F

G

H

I

M

P

Q

R

S

T

U

V

W

X

Cách dùng bộ thuật ngữ

Mỗi mục là một trang riêng có địa chỉ dạng /tên-thuật-ngữ-la-gi/, được các trang công cụ liên kết tới khi dùng từ đó; bạn có thể trích dẫn kèm nguồn taomavach.online. Thuật ngữ thiếu hoặc sai, gửi góp ý qua Liên hệ. Muốn tra số liệu thay vì định nghĩa, xem Bảng tra cứu.