Bảng tra cứu mã vạch của taomavach.online gồm sáu bảng số liệu dùng chung với các công cụ, có ô tìm nhanh và được chủ trang cập nhật trong cấu hình khi chuẩn thay đổi. Mỗi bảng ghi nguồn và đánh dấu số liệu đang chờ xác minh.
B
- Bảng Application Identifier GS1: mã AI, tên, định dạng dữ liệu Bảng Application Identifier GS1 liệt kê các AI dùng trong GS1-128, GS1 DataMatrix, GS1 DataBar và QR GS1 Digital Link: …
- Bảng khổ tem decal: Tomy A4 65, 189 tem, cuộn 35×22, 50×30 mm Bảng khổ tem decal dưới đây gồm các khổ giấy decal A4 Tomy bán đại trà (số tem mỗi tờ, kích thước ô, bố cục cột × hàng,…
- Bảng kích thước mã vạch GS1: X-dimension, rộng cao, quiet zone Bảng kích thước mã vạch dưới đây lấy từ GS1 General Specifications và các chuẩn ISO/IEC: X-dimension danh định, chiều r…
- Bảng mã quốc gia mã vạch GS1: 128 dải prefix, tổ chức cấp mã Bảng mã quốc gia mã vạch dưới đây liệt kê toàn bộ dải ba số đầu (prefix) mà GS1 toàn cầu phân bổ cho các tổ chức thành …
- Bảng phí đăng ký mã vạch GS1 theo Thông tư 232/2016: cấp, duy trì Bảng phí đăng ký mã vạch GS1 dưới đây tổng hợp các khoản thu theo Thông tư 232/2016/TT-BTC: phí cấp mã doanh nghiệp một…
- Bảng so sánh các loại mã vạch theo ký tự, độ dài, số kiểm tra Bảng so sánh các loại mã vạch dưới đây đặt 12 loại mã thông dụng cạnh nhau theo cùng tiêu chí: 1D hay 2D, tập ký tự mã …
Không có mục nào khớp.
Bảng nào cho việc gì
- Bảng mã quốc gia: đọc ba số đầu của mã trên bao bì; series bài Mã vạch của nước nào tại chuyên mục Tra cứu & chống giả.
- Bảng Application Identifier: dựng và đọc chuỗi GS1-128, GS1 DataMatrix.
- Bảng kích thước: chọn độ phóng, X-dimension, quiet zone trước khi in.
- Bảng khổ tem decal: khổ Tomy A4 và tem cuộn cho tool in tem.
- Bảng phí GS1: dự toán chi phí đăng ký và duy trì mã doanh nghiệp.
- Bảng so sánh loại mã: chọn loại mã theo ứng dụng.
Định nghĩa các khái niệm trong bảng xem tại Thuật ngữ mã vạch; mẫu tem tải về tại Mẫu tem mã vạch.